Dark Light
,

Cáp điện cách nhiệt XLPE 0.6/1(1.2)kV 1 CORE

Cáp hạ thế cung cấp điện cho các khu công nghiệp quy mô lớn và các tòa nhà thương mại

TỔNG QUAN

Tiêu chuẩn áp dụng

IEC 60502-1: 2009

Vật liệu xây dựng

Tỷ lệ điện áp: 0,6 / 1 (1,2) kV

Cách điện: Loại XLPE

Số lượng dây dẫn: 1 lõi

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Khu vực danh nghĩa Đường kính dây dẫn Độ dày danh nghĩa cách nhiệt Độ dày Vỏ bọc bên trong Đường kính dây giáp    Áo giáp băng độ dày Độ dày danh nghĩa Vỏ ngoài Khoảng Đường kính cáp tổng thể Khoảng Trọng lượng Đồng dẫn Khoảng Trọng lượng ruột nhôm Chiều dài trống danh nghĩa
AWA DỮ LIỆU AWA DỮ LIỆU UnAr AWA DỮ LIỆU UnAr AWA DỮ LIỆU UnAr AWA DỮ LIỆU UnAr AWA DỮ LIỆU UnAr AWA DỮ LIỆU
mm 2 mm mm mm mm mm mm mm mm mm mm mm mm kg / km kg / km kg / km kg / km kg / km kg / km m m m
1,5 1.56 0,7 1,4 7 50 2.000
2,5 2,01 0,7 1,4 7 65 1.500
4 2,55 0,7 1,4 số 8 80 1.500
6 3,12 0,7 1,0 0,9 1,4 1,4 số 8 12 110 200 1.500 1.500
10 4.05 0,7 1,0 0,9 1,4 1,4 9 13 140 280 1.500 1.500
16 4,65 0,7 1,0 0,9 1,4 1,4 10 14 200 340 110 250 1.500 1.500
25 5.9 0,9 1,0 0,9 1,4 1,4 11 16 300 470 150 310 1.500 1.500
35 6.9 0,9 1,0 0,9 1,4 1,4 12 17 400 580 180 360 1.500 1.500
50 8.0 1,0 1,0 0,9 1,4 1,5 14 18 520 720 230 430 1.000 1.000
70 9,7 1.1 1,0 0,9 1,4 1,5 16 20 730 960 310 530 1.000 1.000
95 11.4 1.1 1,0 0,9 1,5 1,6 18 22 980 1.230 410 640 1.000 1.000
120 12,8 1,2 1,0 1,6 1,5 1,7 19 25 1.220 1.570 480 860 1.000 1.000
150 14,2 1,4 1,0 1,0 1,6 0,5 1,6 1,7 1,7 21 27 24 1.510 1.880 1.700 600 980 800 1.000 1.000 1.000
185 15,8 1,6 1,0 1,0 1,6 0,5 1,6 1,8 1,7 23 29 26 1.860 2.270 2.080 740 1.140 960 1.000 1.000 1.000
240 18.1 1,7 1,0 1,0 1,6 0,5 1,7 1,9 1,8 26 32 29 2.430 2.750 2.660 940 1.390 1.180 500 500 500
300 20.4 1,8 1,0 1,0 1,6 0,5 1,8 2.0 1,9 29 34 31 3.010 3.500 3.280 1.140 1.640 1.420 500 500 500
400 23,2 2.0 1,2 1,2 2.0 0,5 1,9 2.1 2.0 32 39 35 3.840 4,520 4.180 1.450 2.140 1.790 500 500 500
500 26.3 2,2 1,2 1,2 2.0 0,5 2.0 2,2 2.1 36 43 39 4.900 5.640 5.260 1.820 2,580 2.200 500 500 500
630 30,2 2,4 1,4 2,5 2,2 2,5 42 49 6.470 7.160 2.450 3,480 500 500
800 34.0 2,6 1,4 2,5 2.3 2,7 46 54 8.230 9.040 3.070 4.230 500 500
1.000 38,7 2,8 1,4 2,5 2,4 2,8 51 59 10.300 11.350 3.810 4.980 250 250

UnAr = Không giáp; AWA = Dây nhôm bọc thép; DATA = Băng nhôm kép được bọc thép; Dây dẫn 16mm 2 ~ 400mm 2 là sợi tròn được nén chặt

Thông tin liên hệ:

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ ĐIỆN ĐẮK LẮK

Địa chỉ: 166/10 Nguyễn Tri Phương, Phường Thành Công, Thành Phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk

Email:thietbidiendaklak.com@gmail.com

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ ĐIỆN ĐẮK LẮK là nhà phân phối chính thức thiết bị điện LS chính hãng tại Đắk Lắk đảm bảo chất lượng, mẫu mã đa dạng, phong phú về chủng loại đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng. Là đơn vị phân phối, đại lí cấp 1 nên Thiết Bị Điện Đắk Lắk luôn cam kết mọi sản phẩm đều được bán giá thành vô cùng cạnh tranh, luôn có sẵn hàng với số lượng lớn phục vụ cho các đơn hàng sỉ nhanh chóng.

Hãy nhanh tay truy cập vào địa chỉ website thietbidiendaklak.vn or gọi số Hotline : 0916.24.46.47 (Zalo) để được tư vấn và hỗ trợ cách lựa chọn thiết bị LS theo tiêu chuẩn IEC và TCVN mới và chính xác hơn nhé.

Hỗ trợ kỹ thuật & kinh doanh : Anh Thắng (0916.24.46.47)

Mã: 0.6/1(1.2)kV 1 CORE XLPE Danh mục: ,

SHOPPING CART

close